| Tên thuốc | Thành phần | Cách dùng (Trung bình Trẻ em: 3 tháng= 6kg; 12 tháng= 9-10kg; 24 tháng= 12kg) | Phân loại | Quy cách | Người lớn | Trẻ em | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gantiso | Silymarin | 4 viên chia 2 lần x 30 ngày | bổ gan | 30 viên/hộp | x | ||
| Azaquinfos | 2 viên chia 2 lần | bổ phổi | 60 viên/hộp | x | |||
| Atussin siro | dextromethorphan + chlorpheniramine + glyceryl guaiacolate | <2 tuổi: 2.5 ml/lần, 3 lần/ngày3-7 tuổi: 5ml/lần x 3 lần/ngày>7 tuổi: 10ml/lần x 3 lần/ngày | Cảm cúm | x | |||
| Atussin viên | dextromethorphan + chlorpheniramine + glyceryl guaiacolate | 1-2 viên x 3-4 lần/ngày | Cảm cúm | x | |||
| Betaserc 16mg | betahistin | 16mg x 3 lần/ngày x 30 ngày | chóng mặt, mắt, TMH | x | Chóng mặt do nguyên nhân tiền đình, ù tai, nôn, nhức đầu, mất thính lực | ||
| Clarityne siro 5mg/5ml | Loratadine | Trẻ > 2tuổi<30 kg: 5 ml/lần/ngày>30kg: 10ml/lần/ngày | Dị ứng | x | |||
| Aerius 0.5 mg/ml | Desloratadine | Dị ứng | x | ||||
| Theralene siro | Alimemazin | 1-3 tuổi: 0.25-0.5 ml/kg/lần x 2-3 lần/ngày>3 tuổi: 0.5-1ml/kg/lần | Dị ứng | x | |||
| Phenergan siro | Promethazin | 1-2 tuổi: 2.5 ml – 15ml/ngày2-5 tuổi: 15-25 ml/ngàyChia 3-4 lần | Dị ứng | x | |||
| Silbelium 5mg | Flunarizin | 2 viên/lần uống tối - duy trì 1 viên/tối (or > 65 tuổi) | Đau nửa đầu | x | Đau nửa đầu, ù tai, RL tiền đình,dị cảm lạnh đầu chi | ||
| Diamicron MR 30mg | 1-2 viên/lần/ngày | ĐTĐ | x | ||||
| Glucophage 850mg | 1 viên/lần/ngày | ĐTĐ | x | ||||
| Allopurinol 300mg | 2 viên chia 2 lần | gout | x | ||||
| Colchicin 1mg | 3-2-1 viên/ngày | gout | x | ||||
| Alphachoay | alphachymotrypsin | 6 viên chia 3 lần | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | x | ||
| Voltaren 50mg | diclofenac | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | ||||
| Mobic 7,5mg | meloxicam | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | ||||
| Ultracet | Paracetamol 37.5 + Tramadol 325mg | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | ||||
| Poltrapa | Paracetamol 37.5 + Tramadol 325mg | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | ||||
| Efferalgan | 10-15mg/kg/lần, cách nhau 4-6hKhông quá 60mg/kg/ngày | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | x | |||
| Calcium corbiere 5ml, 10ml ống | 5ml/lần x 1-2 lần/ngày | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | x | |||
| Ibrafen 100ml/5ml | ibuprofen | 5-10mg/kg/lần, cách nhau 6h | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | |||
| Cetasone, Betasone 0.5mg viên | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | x | ||||
| Medrol 4mg, 16mg | giảm đau, hạ sốt, chống viêm | x | x | ||||
| Daleston-D | Betamethason + Dexclorpheniramin 0,25+2mg/5ml | 2-6Y: 1.25ml/lần x 2-3 lần/ngày6-12 Y: 2.5ml/lần x 2-3 lần/ngày>12Y: 5ml/lần x 2-3 lần/ngày | Hộp 1 chai 30 ml, 75 ml. | x | |||
| Mydocalm 150mg | Tolperisone | 1 viên x 3 lần/ngày (150-450mg/ngày chia 3 lần) | giãn cơ | x | |||
| Myonal 50mg | eperison | 1 viên x 3 lần/ngày | giãn cơ | x | |||
| Broncho Vaxom 7mg | chứa chất ly giải vi khuẩn đông khô | 1 viên khi đói x 10 ngày/tháng x 3 tháng. | Hô hấp | x | |||
| Broncho Vaxom 3.5mg | chứa chất ly giải vi khuẩn đông khô | 1 viên khi đói x 10 ngày/tháng x 3 tháng. | Hô hấp | x | |||
| Bambec 10mg | Bambuterol | NL: 1- 2 viên/ngàyTrẻ 2-5t.: 5-10 mg | Hô hấp | x | x | ||
| Pulmicort 0,5mg/2ml | budesonid | Hô hấp | x | x | |||
| Symbicort Turbuhaler 60 liều | budesonide 160mcg + formoterol 4.5mcg | >6Y: 1-2 hít/lần x 2 lần/ngàycó loại hàm lượng thấp hơn cho trẻ 6 - 11 tuổi. | Hô hấp | x | x | đến tối đa 4 hít/lần x 2 lần/ngày. ICS + LABA | |
| Symbicort Turbuhaler 120 liều | budesonide 160mcg + formoterol 4.5mcg | >6Y: 1-2 hít/lần x 2 lần/ngàycó loại hàm lượng thấp hơn cho trẻ 6 - 11 tuổi. | Hô hấp | x | x | đến tối đa 4 hít/lần x 2 lần/ngày. ICS + LABA | |
| Bisolvon 8mg | bromhexin | >12Y: 1viên x 3 lần/ngày | Hô hấp | x | x | ||
| Bisolvon Kids siro 4mg/5ml | bromhexin | 6-12Y: 5ml x 3 lần2-6Y: 2.5ml; <2Y: 1.25ml x 3 lần | Hô hấp | x | x | ||
| Neo Codion | 1 viên x 3 lần/ngày | Hô hấp | x | ||||
| Combivent 2.5ml | salbutamol + Ipatropium | Hô hấp | x | SAMA | |||
| Seretide Evohaler 25/50mcg 120 liều | salmeterol + fluticason | 2 nhát xịt x 2 lần/ngày | Hô hấp | hộp thuốc xịt | x | ICS + LABA | |
| Seretide Accuhaler 50/500 | salmeterol + fluticason | 1 hít x 2 lần/ngày | Hô hấp | hộp thuốc hít | x | ICS + LABA | |
| Seretide Accuhaler 50/250 | salmeterol + fluticason | 1 hít x 2 lần/ngày | Hô hấp | x | ICS + LABA | ||
| Seretide Evohaler 25/125 | salmeterol + fluticason | 2 nhát xịt x 2 lần/ngày | Hô hấp | x | ICS + LABA | ||
| Seretide Evohaler 25/250 | salmeterol + fluticason | 2 nhát xịt x 2 lần/ngày | Hô hấp | x | ICS + LABA | ||
| Spiriva Respimat | Mỗi nhát xịt: Tiotropium 2.5 mcg (một liều tương đương 2 nhát xịt); x 60 nhát xịt | 2 nhát xịt x 1 lần/ ngày | Hô hấp | x | |||
| Spiriva 18mcg | tiotropium 10 viên + Handihaler | 1 viên nang/ 1 lần/ 1 ngày | Hô hấp | x | LAMA | ||
| Berodual 10ml | Fenoterol + ipratropium x 200 liều | Cơn khó thở: 2 xịt, nếu cần, sau 5 phút thêm 2 liềuor khí dung 20-40-80 giọt/lần khi khó thở | Hô hấp | Thuốc xịt định liều | x | x | |
| Flixotide Evohaler | Fluticason 125mcg/liều | Xịt 2 nhát/lần x 2 lần/ngày | Hô hấp | x | x | Mức độ nặng tăng 2-3 lần; ICS | |
| Flixotide Nebules 0.5mg/2ml | Fluticason 500mcg/2ml | Hô hấp | x | x | ICS | ||
| Onbrez Breezhaler 150mcg | Indacaterol viên hít | Hít 1 lần/ngày 1 viên | Hô hấp | Hộp 1 máy hít + 3 vỉ x 10 viên | x | LABA | |
| Onbrez Breezhaler 3000mcg | Indacaterol viên hít | Hít 1 lần/ngày 1 viên | Hô hấp | Hộp 1 máy hít + 3 vỉ x 10 viên | x | LABA | |
| Ultibro Breezhaler | Indacaterol + Glycopyrronium | Hít 1 lần/ngày 1 viên, hít qua miệng bằng ống hít Ultibro Breezhaler | Hô hấp | Hộp 1 ống hít + 5 vỉ x 6 viên | x | LABA + LAMA | |
| ACC 200mg | Acetylcystein | Hô hấp | x | x | |||
| Singulair 4mg, 5mg, 10mg | Montelukast | >15 tuổi: 10mg/ngày6-14 tuổi: 5mg/ngày6 tháng – 5 tuổi: 4mg/ngày | Hô hấp | x | |||
| Ventolin 2.5mg | salbutamol | Hô hấp | x | SABA | |||
| Ventolin 5mg | salbutamol | Hô hấp | x | SABA | |||
| Ventolin 200 liều | salbutamol 0.1mg/liều | Hô hấp | x | x | SABA | ||
| Ventolin expectorant 1.05mg/5ml | Siro 2-6 tuổi: 2.5-5ml/lần 6-12 tuổi: 5ml/lần >12 tuổi: 5-10ml/lầnNgày 2-3 lần | Hô hấp | x | ||||
| Bricanyl expectorant 60ml | < 3 tuổi: 2.5ml/lần3-6 tuổi: 2.5-5ml/lần7-15 tuổi: 5-10ml/lầnNgày 2-3 lần | Hô hấp | x | ||||
| Terpin Codein | Hô hấp | x | |||||
| Theostat LP 100mg | theopylin | Hô hấp | x | x | 10mg/kg/ngày | ||
| Theostat LP 300mg | theopylin | Hô hấp | x | 10mg/kg/ngày | |||
| Olesom S | Salbutamol sulfat, Ambroxol HCl | Hô hấp | x | ||||
| Solmux Broncho | Carbocystéine 500 mg + Salbutamol 2 mg | <1tuổi: 0.5ml/kg/ngày1-3 tuổi: 2.5 ml x 3 lần/ngày | Hô hấp | x | |||
| Solmux Pediatric | Carbocystéine 200 mg/5ml | Từ 1 - 3Y: 2,5 ml x3 lần; Từ 4 - 7 Y: 5 ml x3 lần; Từ 8- 12 tuổi: 7,5 ml x3 lần;< 1 tuổi: 0,5 ml/kg thể trọng/ngày, chia làm nhiều lần bằng nhau. | Hô hấp | x | |||
| Acemuc 100mg | acetylcystein | <2 tuổi 100mg/lần x 2 lần | hô hấp | x | |||
| Exomuc 200mg | acetylcystein | >2 tuổi 200mg/lần x 2 lần | hô hấp | x | x | ||
| Rhinathiol 2% 100mg/5ml | Carbocistéine 100mg | 2- 5 tuổi: 1-2 muỗng café/ngày.Trên 5 tuổi: 3 muỗng café/ngày. | hô hấp | x | |||
| Vinka siro 30mg/5ml | Ambroxol 30mg/5ml | < 2tuổi: 1.25 ml/lần, 2 lần/ngày2-4 tuổi: 2.5 ml/lần, 2 lần/ngày5 tuổi: 5ml/lần, 2-3 lần/ngày | hô hấp | x | |||
| PROSPAN siro | < 6tuổi: 2.5ml x 3 lần/ngày>6 tuổi: 5ml x3 lần/ngày | Hô hấp | x | x | |||
| Aerius siro 0.5mg/ml | desloratadin | ≥ 12t: 10ml/ngày;6-11t.: 5 mL/ngày;1-5t.: 2.5 m/ngàyL; 6 tháng-1tuổi: 2 mL/ngày. | Dị ứng | x | |||
| Aerius 5mg | desloratadin | 1 viên/ngày | Dị ứng | x | |||
| Dicortineff nhỏ tai | Neomycin Gramicidin hydrocortisone | Mắt: 1-2 giọt x 4-5 lần/ngàyTai: 2-4 giọt x 2-4 lần/ngày x 5 ngày | Tai + Mắt | x | x | Huyền dịch nhỏ mắt, nhỏ tai, viêm tai ngoài và viêm tai giữa | |
| Betasone 0.5mg viên | khác | x | x | ||||
| parlodel 2.5MG | Bromocriptin | 2v/ngay x 14 ngay | khác | x | cắt sữa | ||
| Diflucan 150mg | Fluconazol | Nhiễm Candida âm đạo: 150 mg liều duy nhất | kháng nấm | 1 viên/hộp | x | Phụ khoa: Candida | |
| Salgad 150mg | Fluconazol | Nhiễm Candida âm đạo: 150 mg liều duy nhất | kháng nấm | 1 viên/hộp | x | Phụ khoa: Candida | |
| Sporal 100mg | Itraconazol | Candida âm đạo: 2 viên/lần/ngày x 3 ngàyCandida miệng: 100mg x 1 lần/ ngày x 15 ngày.lang ben: 200mg x 1 lần/ ngày x 7 ngày | kháng nấm | 4 viên/hộp | x | Phụ khoa: Candida; Ngoài da / nhãn khoa: Lang ben | |
| Pricefil 500mg | cefprozil 500mg | 2 viên chia 2 lần | kháng sinh | 10 viên/hộp | x | ||
| Nirdicin 500mg | Levofloxacin 500mg | 2 viên chia 2 lần | kháng sinh | 10 viên/hộp | x | ||
| Augmentin 1g | Amoxicilin + a clavulanic | 3 viên chia 3 lần x 7 ngày | kháng sinh | x | 40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần | ||
| Medoclav 1g | Amoxicilin + a clavulanic | 3 viên chia 3 lần x 7 ngày | kháng sinh | x | 40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần | ||
| Augmentin 625mg | Amoxicilin + a clavulanic Amoxicillin 500mg + 125mg axit clavulanic | 3 viên chia 3 lần x 7 ngày (trẻ >12 tuổi) | kháng sinh | x | x | 40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần | |
| Augmentin 500mg gói | Amoxicilin + a clavulanic | Trẻ > 6 tuổi: 3 gói chia 3 lần x 5 ngày | kháng sinh | x | |||
| Augmentin 250mg gói | Amoxicilin + a clavulanic Gói Amoxicillin250mg + 37,5mg axit clavulanic | Trẻ 3-24 tháng (6-12kg): 2 gói chia 2 lần x 5 ngày> 24 tháng: 3 gói chia 3 lần x 5-7 ngày | kháng sinh | x | 40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần | ||
| Ama Power 1.5g | Ampicillin + Sulbactam | Tiêm TM | kháng sinh | x | |||
| Unasyn 1.5g | Ampicillin + Sulbactam | Tiêm TM | kháng sinh | x | |||
| Unasyn 375mg | Sultamicilin | 1-2 viên x 2 lần/ngày | kháng sinh | 12 viên/hộp | x | x | |
| Zithromax 200mg/5ml | Azithromycin | Pha thêm 9 ml nước vào lọ.Trẻ <15 kg: 10mg/kg ngày x 3-5 ngày (6kg: 1.5ml; <10kg:2.5ml; 12kg: 3ml);>15kg: uống 5ml/ngày x 3 ngày | kháng sinh | Lọ 15ml | x | Trẻ em trên 6 tháng: 10 mg/kg; 15 – 25 kg: 200 mg; 26 – 35 kg: 300 mg; 36 – 45 kg: 400 mg. Uống một lần một ngày trong 3 ngày. | |
| Zithromax 500mg | Azithromycin | 1 viên x 3 ngày | kháng sinh | x | |||
| Ceclor 375mg | Cefaclor | 3 viên chia 3 lần x 10 ngày | kháng sinh | x | |||
| Ceclor Sus 125mg/5ml 60ml | Cefaclor | Thêm lượng nước vừa đủ 60ml<12kg: Uống 2,5-3ml/lần x 3 lần/ngày>12kg: uống 5ml/lần x 3 lần/ngày | kháng sinh | lọ 60ml | x | Trẻ em 20 - 40 mg/kg/ngày, chia 3 lần; tối đa 1 g/ngày | |
| Medoclor 500mg | Cefaclor | 3 viên chia 3 lần x 10 ngày | kháng sinh | x | |||
| Rocephin 1g tiêm | Ceftriaxon 1g | 80-100 mg/kg/ngày | kháng sinh | x | |||
| Zinnat 500mg | Cefuroxim | 2 viên chia 2 lần x 5 ngày | kháng sinh | x | |||
| zinnat 250mg | Cefuroxim | 2 viên chia 2 lần x 5 ngày | kháng sinh | x | x | ||
| Zinnat 125mg gói | Cefuroxim | 10 mg/kg/lần x 2 lần/ngày | kháng sinh | x | |||
| Zinnat 125mg/5ml 50ml | Cefuroxim | 3-5ml lần x 2 lần/ngày | kháng sinh | x | 20-30 mg/kg chia 2 lần | ||
| Ciprobay 500mg | Ciprofloxacin | 2 viên chia 2 lần x 5 ngày | kháng sinh | x | |||
| Omnicef 100mg/300mg | Cefdinir | NL: 300mg x 2 lần/ngàyTE: 100mg x 2 lần/ngày | kháng sinh | x | x | ||
| Babysepton 240mg/5ml | Trimethoprim 40mg + 200 Sulfamethoxazole | 4mg Trimethoprim/kg/lần x 2 lần/ngày (1 viên =10ml)Từ 2-5 tháng tuổi: 2,5ml/lần x 2 lần/ngày;Trẻ 6 tháng đến 5 tuổi: 5ml/lần x 2 lần/ngày;Trẻ từ 6- 12 tuổi: 10ml/lần x 2 lần/ngày; | kháng sinh | x | |||
| Klacid 125mg/5ml | Clarithromycin | <12 kg: 2.5 mL/lần x 2 lần;> 12-19 kg: 5 mL/lần x 2 lần;trẻ 30-40 kg: 10 mL/lần x 2 lần | kháng sinh | Lọ 60ml | x | 15 mg/kg, chia 2 lần | |
| Klacid MR 500mg | Clarithromycin | 1-2 viên/ngày x 7 ngày | kháng sinh | x | |||
| Remeclar 500mg | Clarithromycin | 1-2 viên/ngày x 7 ngày | kháng sinh | x | |||
| Clarividi 500mg | Clarithromycin | 1-2 viên/ngày x 7 ngày | kháng sinh | x | |||
| Dalacin C 300mg | Clindamycin | 3 viên chia 3 lần | kháng sinh | x | 600-1800 mg/ngày, chia 3 hay 4 lần | ||
| Levocef 500mg | Levofloxacin 500mg | 1 viên x 10-14 ngày | kháng sinh | x | |||
| Tavanic 500mg | Levofloxacin 500mg | 1 viên x 10-14 ngày | kháng sinh | 10 viên/hộp | x | ||
| Avelox 400mg | Moxifloxacin 400mg | 1 viên x 7-14 ngày | kháng sinh | 5 viên/hộp | x | ||
| Flagyl 250mg | Metronidazol 500mg | viêm niệu đạo và viêm âm đạo: 2 viên x 10 ngày | kháng sinh | 20 viên/hộp | x | ||
| Ospamox 500 mg | Amoxicilin | 2-4 viên chia 2 lần | kháng sinh | x | TE: 25-50 mg / kg/ ngày | ||
| Lipitor 10mg/20mg/40mg | atovastatin | Khoảng liều 10-80 mg x 1 lần/ngày | Mỡ máu | 3 vỉ x 10 viên/hộp | x | giảm mức cholesterol xấu và triglyceride | |
| Lipanthyl 200mg | Fenofibrat | 1 viên/ngày - trong bữa ăn chính | Mỡ máu | 30 viên/hộp | x | điều trị tăng cholesterol máu hoặc tăng triglyceride máu đơn thuần hoặc phối hợp | |
| Crestor 10mg | rosuvastatin | 1 viên/ngày | Mỡ máu | 2 vỉ x 14 viên/hộp | x | Tăng cholesterol máu nguyên phát, hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp | |
| Hyazetyl | tai mũi họng | 1 lọ | |||||
| Illixime 0.3% Ear | Ofloxacin | Nhỏ tai 1 giọt x 3lần/ngày | Tai + Mắt | ||||
| Illefexim 0.3% Ophthalmic | Ofloxacin | Mắt: Nhỏ 1 giọt/bên/lần x 3lần/ngày | Tai + Mắt | x | x | Viêm mi mắt, lẹo mắt, viêm túi lệ, viêm kết mạc, viêm bờ mi, viêm giác mạc, loét giác mạc, Viêm tai. | |
| Otipax | Phénazone + Lidocaine | Nhỏ 4 giọt vào ống tai ngoài x 2 đến 3 lần/ ngàyChống chỉ định khi Màng nhĩ bị thủng. | Tai Mũi Họng | Chống chỉ định khi Màng nhĩ bị thủng. Giảm đau tại chỗ và kháng viêm sử dụng cho tai | |||
| Otopha | Rifamycin | Nhỏ tai 4 giọt/bên/lần x 3 lần/ngày. | Tai Mũi Họng | x | x | Ðiều trị các đợt cấp của viêm tai giữa mãn: chảy mủ tai đơn thuần. | |
| Otrivin 0.1% | Xylometazoline | Nhỏ mũi 2-3 lần/ngày | Tai Mũi Họng | x | |||
| Otrivin 0.05% | Xylometazoline | Nhỏ mũi 2-3 lần/ngày | Tai Mũi Họng | x | |||
| Công thức nhỏ mũi:NaCl 0.9% 5mlOtrivin 0.05% 5mlGentamycin 80mg 0.3ml or 0.5mlDepersolon 30mg 0.3ml or 0.5ml | Nhỏ mũi 2 giọt/bên/lần, x 2-3 lần/ngày | Tai Mũi Họng | x | Công thức pha nhỏ mũi | |||
| Virvic gran 50g | bacillus, ascobic, thiamin, calci, fiboflavin | 6 g (6 thìa đầu to) chia 3 lần, mỗi lần 2g | Tiêu hóa | 50g/lọ | x | x | |
| Gastropulgite | 2 đến 4 gói/ngày, uống trước hoặc sau các bữa ăn | Tiêu hóa | x | x | |||
| Hidrasec 10mg/30mg | 6mg/kg/ngày; chia 3 lần | Tiêu hóa | x | x | |||
| Smecta 3g | 1-2 tuổi: 1-2 gói/ ngàytrẻ >2 tuổi: 2-3 gói/ ngày | Tiêu hóa | x | x | |||
| Daflon 500mg | Diosmin | Suy tĩnh mạch: 1 viên x 2 lần/ngày bữa trưa và tối.Trĩ cấp: 4 ngày đầu uống 6 viên/ ngày, sau 4 viên/ngày x 3 ngày tiếp theo. | Tiêu hóa | x | |||
| Motilium siro | Domperidone 1mg/ml | 3ml/10kg x 3 lần trước ăn 15ph + 1 lần buổi tối | Tiêu hóa | x | Trẻ em: 0.2-0.4mg/kg, mỗi 4-8 giờ | ||
| Motilium 10mg | Domperidone | 1-2 viên x 3 lần trước ăn 15ph + 1 lần buổi tối | Tiêu hóa | x | |||
| Debridat 100mg | Trimebutin 100mg | 1-2 viên x 3 lần/ngày | Tiêu hóa | x | hội chứng ruột kích thích, viêm dạ dày mãn tính, điều chỉnh nhu động ruột | ||
| Nospa 40mg | Drotaverine 40mg | NL: 1-2 viên/lần x 3 lần/ngàyTE: 1-6Y: 1 viên x 2-3 lần< 1Y: 1/2 viên x 2-3 lần | Tiêu hóa | x | x | ||
| Buscopan 10mg | Hyoscine N-Butylbromide | 2 viên x 3 lần/ngày6Y - 12Y: 1 viên x 3 lần/ngày | Tiêu hóa | x | x | ||
| nexium 40mg | Esomeprazol | 1 viên/ngày x 4-8 tuầnTrẻ từ 1 tuổi, ≥ 10kg: 10mg/ngày x 8 tuần;≥ 20kg: 20mg/ngày x 8 tuần | Tiêu hóa | x | x | ||
| Enterogemina | 1-2 ống/ngày | Tiêu hóa | x | x | |||
| Lacbiosyn 1g | 1 gói x 3 lần/ngày | Tiêu hóa | x | x | |||
| Loperamid 2mg | loperamid | Ban đầu 2 viên, sau mỗi lần đi lỏng x 1 viên, max 8vTrẻ >6Y: 1v x 2 lần/ngày | Tiêu hóa | x | |||
| Primperan 10mg | 1/2-1 viên x 3 lần/ngày trước ănTE: 0.5 mg/kg/ngày (hạn chế) | Tiêu hóa | x | ||||
| Pantoloc 40mg | pantoprazol | 1 viên/ngày x 2-4 tuần | Tiêu hóa | x | |||
| SaviUrso 300mg | ursodeoxycholic | 2 viên/lần vào bữa tối | Tiêu hóa | x | Cải thiện chức năng gan trong viêm gan mạn tính, Hỗ trợ điều trị sỏi mật cholesterol | ||
| Nutrozin siro | kẽm | < 6 tháng: 2.5ml/lần x 2 lần/ngày>6 tháng: 5ml/lần x 2 lần/ngày | tiêu hóa | x | |||
| Neopeptin drop | amylase | <1tuổi: 12 giọt (0.5ml)/ngày, 1lần or chia 2>1 tuổi: 12 giọt (0.5ml)/lần x 2-3 lần/ngày | tiêu hóa | x | |||
| Espumisan siro | Simeticon giảm hơi trong ruột | 1ml/lần x 3 lần/ngày | tiêu hóa | x | |||
| Bioflora | Saccharomyces boulardii | 1 gói/lần x 2lần/ngày | tiêu hóa | x | x | ức chế sự phát triển của hại khuẩn trong hệ tiêu hóa, Hỗ trợ điều trị tiêu chảy | |
| Nitromint 2.6mg | Glyceryl trinitrat | 2 viên chia 2 lần | tim mạch + HA | x | |||
| Vastarel MR 35mg | Trimetazidin | 2 viên chia 2 lần | tim mạch + HA | x | |||
| Amlor 5mg | Amlodipin | tim mạch + HA | x | ||||
| Concor 5mg | Bisoprolol | tim mạch + HA | x | ||||
| Zestril 10mg | Lisinopril | tim mạch + HA | x | ||||
| Betaloc zok 50mg | Metoprolol | tim mạch + HA | x | ||||
| Caveram 5-5 | Preindoprin + Amlor | tim mạch + HA | x | ||||
| Coversyl plus | Preindoprin + indapamid | tim mạch + HA | x | ||||
| Plavix 75mg | Clopidogrel | 1 viên/ngày x 12 tháng | tim mạch + HA | xx | |||
| Tanganil 500mg | Acetyl leucin | 4 viên chia 2 lần x 30 ngày | Thần kinh | x | Chóng mặt | ||
| Vintanil 500mg | Acetyl leucin | 4 viên chia 2 lần x 30 ngày | Thần kinh | x | Chóng mặt | ||
| Stugeron 25mg | cinnarizin | 1 viên x 3 lần/ngày | Thần kinh | x | Tuần hoàn não, tuần hoàn ngoại biên, Rối loạn tiền đình, ù tai | ||
| Tanakan | ginkgo biloba 40mg | 2-4 viên chia 2 lần | Thần kinh | x | Bổ não | ||
| Taginko 40mg | ginkgo biloba 40mg | 1 viên x 3 lần/ngày | Thần kinh | x | Bổ não | ||
| Nootropyl 800mg | Piracetam | 1 viên x 3 lần/ngày | Thần kinh | 45 viên/hộp | x | suy giảm chức năng nhận thức, thần kinh giác quan ở người già và nhức đầu chóng mặt, loạn năng đọc | |
| Cavinton 5mg | Vinpocetin | 1 viên x 3 lần/ngày | Thần kinh | 50 viên/hộp | x | Rối loạn tuần hoàn não, võng mạc & mạch mạc, ù tai | |
| Methycobal 500mg | Methycobal | 1 viên/ngày x 30 ngày | thoát vị đĩa đệm | x | |||
| Nucleo CMP forte | Nucleo CMP forte | 1 viên/ngày x 30 ngày | thoát vị đĩa đệm | x | |||
| Arcoxia 60/90/120 mg | etoricoxib | thoát vị đĩa đệm | x | ||||
| Neurotin 300mg | gabapentin | 1-2-3-4 v/ngày(tăng dần cho quen) | thoát vị đĩa đệm | x | |||
| Lyrica 75mg | Pregabalin | 1-2 v/ngày | thoát vị đĩa đệm | x | |||
| Egocare | Glutathion 500mg | 2 viên chia 2 lần | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | 30 viên/hộp | x | ||
| Albuglucan | Albumin + betaglucan | 4 viên chia 2 lần x 30 ngày | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | 60 viên/hộp | x | ||
| Cordybest | Đông trùng hạ thảo | 4 viên chia 2 lần x 30 ngày | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | 60 viên/hộp | x | ||
| Bivantox | Thiotic acid 600mg | 1 viên trước ăn sáng 30 phút | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | 30 viên/hộp | x | ||
| Albumin ALZEN | Albumin | 4 viên chia 2 lần x 30 ngày | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | 60 viên/hộp | x | ||
| Glutaone 600mg | Glutathion 600mg | truyền TM | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | x | |||
| Tad 600mg | Glutathion 600mg | truyền TM | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | x | |||
| Reamberin 1.5% 400ml | Methylglucamin +na+k+magie | truyền TM | thuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch | x | |||
| Calcium Sandoz 500mg | calci | vitamin | x | ||||
| Zento B | B1 B6 B12 | vitamin | x | x | |||
| Magne B6 | Magie B6 | vitamin | x | ||||
| Neurobion | 3B | 4 viên chia 2 lần | vitamin | x | x | ||
| Pharmaton Kiddi | 1-5 tuổi: 3.5ml/lần x 2lần>6 tuổi: 7.5ml/lần x 2 lần | vitamin | x | ||||
| Lysivit(Lysine, vita B) | 1-2 tuổi: 2.5ml/lần/ngày2-6 tuổi: 5ml/lần/ngày6-12 tuổi: 10ml/lần/ngày | vitamin | x | ||||
| Ceelin siro (vita C) | 2-6 tuổiL 5ml/lần, 1-4 lần/ngày7-12 tuổi: 10ml/lần | vitamin | x | ||||
| Ferlin siro (sắt) | 2-6 tuổi: 2.5 ml/lần x 1-3 lần/ngày6-12 tuổi: 5ml/lần x 1-2 lần/.ngày | vitamin | x | ||||
| Aqua detrim15000UI/1ml | cholecalciferol | Liều dự phòng còi xương 1 giọt/lần/ngày | vitamin | x | |||
| Vitamin D3 200.000UI | Uống 1 ống mỗi 6 tháng | vitamin | x |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét