Thứ Năm, 19 tháng 9, 2019

Thuốc thường dùng

By

Tên thuốcThành phầnCách dùng
(Trung bình Trẻ em: 3 tháng= 6kg; 12 tháng= 9-10kg; 24 tháng= 12kg)
Phân loạiQuy cáchNgười lớnTrẻ emGhi chú
GantisoSilymarin4 viên chia 2 lần x 30 ngàybổ gan30 viên/hộpx
Azaquinfos2 viên chia 2 lầnbổ phổi60 viên/hộpx
Atussin sirodextromethorphan + chlorpheniramine + glyceryl guaiacolate<2 tuổi: 2.5 ml/lần, 3 lần/ngày3-7 tuổi: 5ml/lần x 3 lần/ngày>7 tuổi: 10ml/lần x 3 lần/ngàyCảm cúmx
Atussin viêndextromethorphan + chlorpheniramine + glyceryl guaiacolate1-2 viên x 3-4 lần/ngàyCảm cúmx
Betaserc 16mgbetahistin16mg x 3 lần/ngày x 30 ngàychóng mặt, mắt, TMHxChóng mặt do nguyên nhân tiền đình,  ù tai, nôn, nhức đầu, mất thính lực
Clarityne siro 5mg/5mlLoratadineTrẻ > 2tuổi<30 kg: 5 ml/lần/ngày>30kg: 10ml/lần/ngàyDị ứngx
Aerius 0.5 mg/mlDesloratadineDị ứngx
Theralene siroAlimemazin1-3 tuổi: 0.25-0.5 ml/kg/lần x 2-3 lần/ngày>3 tuổi: 0.5-1ml/kg/lầnDị ứngx
Phenergan siroPromethazin1-2 tuổi: 2.5 ml – 15ml/ngày2-5 tuổi: 15-25 ml/ngàyChia 3-4 lầnDị ứngx
Silbelium 5mgFlunarizin2 viên/lần uống tối - duy trì 1 viên/tối (or > 65 tuổi)Đau nửa đầuxĐau nửa đầu, ù tai, RL tiền đình,dị cảm lạnh đầu chi
Diamicron MR 30mg1-2 viên/lần/ngàyĐTĐx
Glucophage 850mg1 viên/lần/ngàyĐTĐx
Allopurinol 300mg2 viên chia 2 lầngoutx
Colchicin 1mg3-2-1 viên/ngàygoutx
Alphachoayalphachymotrypsin6 viên chia 3 lầngiảm đau, hạ sốt, chống viêmxx
Voltaren 50mgdiclofenacgiảm đau, hạ sốt, chống viêmx
Mobic 7,5mgmeloxicamgiảm đau, hạ sốt, chống viêmx
UltracetParacetamol 37.5 + Tramadol 325mggiảm đau, hạ sốt, chống viêmx
PoltrapaParacetamol 37.5 + Tramadol 325mggiảm đau, hạ sốt, chống viêmx
Efferalgan10-15mg/kg/lần, cách nhau 4-6hKhông quá 60mg/kg/ngàygiảm đau, hạ sốt, chống viêmxx
Calcium corbiere 5ml, 10ml ống5ml/lần x 1-2 lần/ngàygiảm đau, hạ sốt, chống viêmxx
Ibrafen 100ml/5mlibuprofen5-10mg/kg/lần, cách nhau 6hgiảm đau, hạ sốt, chống viêmx
Cetasone, Betasone 0.5mg viêngiảm đau, hạ sốt, chống viêmxx
Medrol 4mg, 16mggiảm đau, hạ sốt, chống viêmxx
Daleston-DBetamethason + Dexclorpheniramin 0,25+2mg/5ml2-6Y: 1.25ml/lần x 2-3 lần/ngày6-12 Y: 2.5ml/lần x 2-3 lần/ngày>12Y: 5ml/lần x 2-3 lần/ngàyHộp 1 chai 30 ml, 75 ml.x
Mydocalm 150mgTolperisone1 viên x 3 lần/ngày (150-450mg/ngày chia 3 lần)giãn cơx
Myonal 50mgeperison1 viên x 3 lần/ngàygiãn cơx
Broncho Vaxom 7mgchứa chất ly giải vi khuẩn đông khô1 viên khi đói x 10 ngày/tháng x 3 tháng.Hô hấpx
Broncho Vaxom 3.5mgchứa chất ly giải vi khuẩn đông khô1 viên khi đói x 10 ngày/tháng x 3 tháng.Hô hấpx
Bambec 10mgBambuterolNL: 1- 2 viên/ngàyTrẻ 2-5t.: 5-10 mgHô hấpxx
Pulmicort 0,5mg/2mlbudesonidHô hấpxx
Symbicort Turbuhaler 60 liềubudesonide 160mcg + formoterol 4.5mcg>6Y: 1-2 hít/lần x 2 lần/ngàycó loại hàm lượng thấp hơn cho trẻ 6 - 11 tuổi.Hô hấpxxđến tối đa 4 hít/lần x 2 lần/ngày. ICS + LABA
Symbicort Turbuhaler 120 liềubudesonide 160mcg + formoterol 4.5mcg>6Y: 1-2 hít/lần x 2 lần/ngàycó loại hàm lượng thấp hơn cho trẻ 6 - 11 tuổi.Hô hấpxxđến tối đa 4 hít/lần x 2 lần/ngày. ICS + LABA
Bisolvon 8mgbromhexin>12Y: 1viên x 3 lần/ngàyHô hấpxx
Bisolvon Kids siro 4mg/5mlbromhexin6-12Y: 5ml x 3 lần2-6Y: 2.5ml; <2Y: 1.25ml x 3 lầnHô hấpxx
Neo Codion1 viên x 3 lần/ngàyHô hấpx
Combivent 2.5mlsalbutamol + IpatropiumHô hấpxSAMA
Seretide Evohaler 25/50mcg 120 liềusalmeterol + fluticason2 nhát xịt x 2 lần/ngàyHô hấphộp thuốc xịtxICS + LABA
Seretide Accuhaler 50/500salmeterol + fluticason1 hít x 2 lần/ngàyHô hấphộp thuốc hítxICS + LABA
Seretide Accuhaler 50/250salmeterol + fluticason1 hít x 2 lần/ngàyHô hấpxICS + LABA
Seretide Evohaler 25/125salmeterol + fluticason2 nhát xịt x 2 lần/ngàyHô hấpxICS + LABA
Seretide Evohaler 25/250salmeterol + fluticason2 nhát xịt x 2 lần/ngàyHô hấpxICS + LABA
Spiriva RespimatMỗi nhát xịt: Tiotropium 2.5 mcg (một liều tương đương 2 nhát xịt); x 60 nhát xịt2 nhát xịt x 1 lần/ ngàyHô hấpx
Spiriva 18mcgtiotropium 10 viên + Handihaler1 viên nang/ 1 lần/ 1 ngàyHô hấpxLAMA
Berodual 10mlFenoterol + ipratropium x 200 liềuCơn khó thở: 2 xịt, nếu cần, sau 5 phút thêm 2 liềuor khí dung 20-40-80 giọt/lần khi khó thởHô hấpThuốc xịt định liềuxx
Flixotide EvohalerFluticason 125mcg/liềuXịt 2 nhát/lần x 2 lần/ngàyHô hấpxxMức độ nặng tăng 2-3 lần; ICS
Flixotide Nebules 0.5mg/2mlFluticason 500mcg/2mlHô hấpxxICS
Onbrez Breezhaler 150mcgIndacaterol viên hítHít 1 lần/ngày 1 viênHô hấpHộp 1 máy hít + 3 vỉ x 10 viênxLABA
Onbrez Breezhaler 3000mcgIndacaterol viên hítHít 1 lần/ngày 1 viênHô hấpHộp 1 máy hít + 3 vỉ x 10 viênxLABA
Ultibro BreezhalerIndacaterol +  GlycopyrroniumHít 1 lần/ngày 1 viên, hít qua miệng bằng ống hít Ultibro BreezhalerHô hấpHộp 1 ống hít + 5 vỉ x 6 viênxLABA + LAMA
ACC 200mgAcetylcysteinHô hấpxx
Singulair 4mg, 5mg, 10mgMontelukast>15 tuổi: 10mg/ngày6-14 tuổi: 5mg/ngày6 tháng – 5 tuổi: 4mg/ngàyHô hấpx
Ventolin 2.5mgsalbutamolHô hấpxSABA
Ventolin 5mgsalbutamolHô hấpxSABA
Ventolin 200 liềusalbutamol 0.1mg/liềuHô hấpxxSABA
Ventolin expectorant 1.05mg/5mlSiro 2-6 tuổi: 2.5-5ml/lần       6-12 tuổi: 5ml/lần     >12 tuổi: 5-10ml/lầnNgày 2-3 lầnHô hấpx
Bricanyl expectorant 60ml< 3 tuổi: 2.5ml/lần3-6 tuổi: 2.5-5ml/lần7-15 tuổi: 5-10ml/lầnNgày 2-3 lầnHô hấpx
Terpin CodeinHô hấpx
Theostat LP 100mgtheopylinHô hấpxx10mg/kg/ngày
Theostat LP 300mgtheopylinHô hấpx10mg/kg/ngày
Olesom SSalbutamol sulfat, Ambroxol HClHô hấpx
Solmux BronchoCarbocystéine 500 mg + Salbutamol 2 mg<1tuổi: 0.5ml/kg/ngày1-3 tuổi: 2.5 ml x 3 lần/ngàyHô hấpx
Solmux PediatricCarbocystéine 200 mg/5mlTừ 1 - 3Y:  2,5 ml x3 lần; Từ 4 - 7 Y:  5 ml x3 lần; Từ 8-  12 tuổi: 7,5 ml x3 lần;< 1 tuổi: 0,5 ml/kg thể trọng/ngày, chia làm nhiều lần bằng nhau.Hô hấpx
Acemuc 100mgacetylcystein<2 tuổi 100mg/lần x 2 lầnhô hấpx
Exomuc 200mgacetylcystein>2 tuổi 200mg/lần x 2 lầnhô hấpxx
Rhinathiol 2% 100mg/5mlCarbocistéine 100mg2- 5 tuổi: 1-2 muỗng café/ngày.Trên 5 tuổi: 3 muỗng café/ngày.hô hấpx
Vinka siro 30mg/5mlAmbroxol 30mg/5ml< 2tuổi: 1.25 ml/lần, 2 lần/ngày2-4 tuổi: 2.5 ml/lần, 2 lần/ngày5 tuổi: 5ml/lần, 2-3 lần/ngàyhô hấpx
PROSPAN siro< 6tuổi: 2.5ml x 3 lần/ngày>6 tuổi: 5ml x3 lần/ngàyHô hấpxx
Aerius siro 0.5mg/mldesloratadin≥ 12t: 10ml/ngày;6-11t.: 5 mL/ngày;1-5t.: 2.5 m/ngàyL; 6 tháng-1tuổi: 2 mL/ngày.Dị ứngx
Aerius 5mgdesloratadin1 viên/ngàyDị ứngx
Dicortineff nhỏ taiNeomycin Gramicidin hydrocortisoneMắt: 1-2 giọt x 4-5 lần/ngàyTai: 2-4 giọt x 2-4 lần/ngày x 5 ngàyTai + MắtxxHuyền dịch nhỏ mắt, nhỏ tai, viêm tai ngoài và viêm tai giữa
Betasone 0.5mg viênkhácxx
parlodel 2.5MGBromocriptin2v/ngay x 14 ngaykhácxcắt sữa
Diflucan 150mgFluconazolNhiễm Candida âm đạo: 150 mg liều duy nhấtkháng nấm1 viên/hộpxPhụ khoa: Candida
Salgad 150mgFluconazolNhiễm Candida âm đạo: 150 mg liều duy nhấtkháng nấm1 viên/hộpxPhụ khoa: Candida
Sporal 100mgItraconazolCandida âm đạo: 2 viên/lần/ngày x 3 ngàyCandida miệng:  100mg x 1 lần/ ngày x 15 ngày.lang ben: 200mg x 1 lần/ ngày x 7 ngàykháng nấm4 viên/hộpxPhụ khoa: Candida; Ngoài da / nhãn khoa: Lang ben
Pricefil 500mgcefprozil 500mg2 viên chia 2 lầnkháng sinh10 viên/hộpx
Nirdicin 500mgLevofloxacin 500mg2 viên chia 2 lầnkháng sinh10 viên/hộpx
Augmentin 1gAmoxicilin + a clavulanic3 viên chia 3 lần x 7 ngàykháng sinhx40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần
Medoclav 1gAmoxicilin + a clavulanic3 viên chia 3 lần x 7 ngàykháng sinhx40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần
Augmentin 625mgAmoxicilin + a clavulanic Amoxicillin 500mg + 125mg axit clavulanic3 viên chia 3 lần x 7 ngày (trẻ >12 tuổi)kháng sinhxx40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần
Augmentin 500mg góiAmoxicilin + a clavulanicTrẻ > 6 tuổi: 3 gói chia 3 lần x 5 ngàykháng sinhx
Augmentin 250mg góiAmoxicilin + a clavulanic Gói Amoxicillin250mg + 37,5mg axit clavulanicTrẻ 3-24 tháng (6-12kg): 2 gói chia 2 lần x 5 ngày> 24 tháng: 3 gói chia 3 lần x 5-7 ngàykháng sinhx40 mg/5 mg/kg tới 80 mg/10 mg/kg chia 3 lần
Ama Power 1.5gAmpicillin + SulbactamTiêm TMkháng sinhx
Unasyn 1.5gAmpicillin + SulbactamTiêm TMkháng sinhx
Unasyn 375mgSultamicilin1-2 viên x 2 lần/ngàykháng sinh12 viên/hộpxx
Zithromax 200mg/5mlAzithromycinPha thêm 9 ml nước vào lọ.Trẻ <15 kg: 10mg/kg ngày x 3-5 ngày (6kg: 1.5ml; <10kg:2.5ml; 12kg: 3ml);>15kg: uống 5ml/ngày x 3 ngàykháng sinhLọ 15mlxTrẻ em trên 6 tháng: 10 mg/kg; 15 – 25 kg: 200 mg; 26 – 35 kg: 300 mg; 36 – 45 kg: 400 mg. Uống một lần một ngày trong 3 ngày.
Zithromax 500mgAzithromycin1 viên x 3 ngàykháng sinhx
Ceclor 375mgCefaclor3 viên chia 3 lần x 10 ngàykháng sinhx
Ceclor Sus 125mg/5ml 60mlCefaclorThêm lượng nước vừa đủ 60ml<12kg: Uống 2,5-3ml/lần x 3 lần/ngày>12kg: uống 5ml/lần x 3 lần/ngàykháng sinhlọ 60mlxTrẻ em 20 - 40 mg/kg/ngày, chia 3 lần; tối đa 1 g/ngày
Medoclor 500mgCefaclor3 viên chia 3 lần x 10 ngàykháng sinhx
Rocephin 1g tiêmCeftriaxon 1g80-100 mg/kg/ngàykháng sinhx
Zinnat 500mgCefuroxim2 viên chia 2 lần x 5 ngàykháng sinhx
zinnat 250mgCefuroxim2 viên chia 2 lần x 5 ngàykháng sinhxx
Zinnat 125mg góiCefuroxim10 mg/kg/lần x 2 lần/ngàykháng sinhx
Zinnat 125mg/5ml 50mlCefuroxim3-5ml lần x 2 lần/ngàykháng sinhx20-30 mg/kg chia 2 lần
Ciprobay 500mgCiprofloxacin2 viên chia 2 lần x 5 ngàykháng sinhx
Omnicef 100mg/300mgCefdinirNL: 300mg x 2 lần/ngàyTE: 100mg x 2 lần/ngàykháng sinhxx
Babysepton 240mg/5mlTrimethoprim 40mg + 200 Sulfamethoxazole4mg Trimethoprim/kg/lần x 2 lần/ngày (1 viên =10ml)Từ 2-5 tháng tuổi: 2,5ml/lần x 2 lần/ngày;Trẻ 6 tháng đến 5 tuổi: 5ml/lần x 2 lần/ngày;Trẻ từ 6- 12 tuổi: 10ml/lần x 2 lần/ngày;kháng sinhx
Klacid 125mg/5mlClarithromycin<12 kg: 2.5 mL/lần x 2 lần;> 12-19 kg: 5 mL/lần x 2 lần;trẻ 30-40 kg: 10 mL/lần x 2 lầnkháng sinhLọ 60mlx15 mg/kg, chia 2 lần
Klacid MR 500mgClarithromycin1-2 viên/ngày x 7 ngàykháng sinhx
Remeclar 500mgClarithromycin1-2 viên/ngày x 7 ngàykháng sinhx
Clarividi 500mgClarithromycin1-2 viên/ngày x 7 ngàykháng sinhx
Dalacin C 300mgClindamycin3 viên chia 3 lầnkháng sinhx600-1800 mg/ngày, chia 3 hay 4 lần
Levocef 500mgLevofloxacin 500mg1 viên x 10-14 ngàykháng sinhx
Tavanic 500mgLevofloxacin 500mg1 viên x 10-14 ngàykháng sinh10 viên/hộpx
Avelox 400mgMoxifloxacin 400mg1 viên x 7-14 ngàykháng sinh5 viên/hộpx
Flagyl 250mgMetronidazol 500mgviêm niệu đạo và viêm âm đạo: 2 viên x 10 ngàykháng sinh20 viên/hộpx
Ospamox 500 mgAmoxicilin2-4 viên chia 2 lầnkháng sinhxTE: 25-50 mg / kg/ ngày
Lipitor 10mg/20mg/40mgatovastatinKhoảng liều 10-80 mg x 1 lần/ngàyMỡ máu3 vỉ x 10 viên/hộpxgiảm mức cholesterol xấu và triglyceride
Lipanthyl 200mgFenofibrat1 viên/ngày - trong bữa ăn chínhMỡ máu30 viên/hộpxđiều trị tăng cholesterol máu hoặc tăng triglyceride máu đơn thuần hoặc phối hợp
Crestor 10mgrosuvastatin1 viên/ngàyMỡ máu2 vỉ x 14 viên/hộpxTăng cholesterol máu nguyên phát, hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp
Hyazetyltai mũi họng1 lọ
Illixime 0.3% EarOfloxacinNhỏ tai 1 giọt x 3lần/ngàyTai + Mắt
Illefexim 0.3% OphthalmicOfloxacinMắt: Nhỏ 1 giọt/bên/lần x 3lần/ngàyTai + MắtxxViêm mi mắt, lẹo mắt, viêm túi lệ, viêm kết mạc, viêm bờ mi, viêm giác mạc, loét giác mạc,  Viêm tai.
OtipaxPhénazone + LidocaineNhỏ 4 giọt vào ống tai ngoài x 2 đến 3 lần/ ngàyChống chỉ định khi Màng nhĩ bị thủng.Tai Mũi HọngChống chỉ định khi Màng nhĩ bị thủng. Giảm đau tại chỗ và kháng viêm sử dụng cho tai
OtophaRifamycinNhỏ tai 4 giọt/bên/lần x 3 lần/ngày.Tai Mũi HọngxxÐiều trị các đợt cấp của viêm tai giữa mãn: chảy mủ tai đơn thuần.
Otrivin 0.1%XylometazolineNhỏ mũi 2-3 lần/ngàyTai Mũi Họngx
Otrivin 0.05%XylometazolineNhỏ mũi 2-3 lần/ngàyTai Mũi Họngx
Công thức nhỏ mũi:NaCl 0.9% 5mlOtrivin 0.05% 5mlGentamycin 80mg 0.3ml or 0.5mlDepersolon 30mg 0.3ml or 0.5mlNhỏ mũi 2 giọt/bên/lần, x 2-3 lần/ngàyTai Mũi HọngxCông thức pha nhỏ mũi
Virvic gran 50gbacillus, ascobic, thiamin, calci, fiboflavin6 g (6 thìa đầu to) chia 3 lần, mỗi lần 2gTiêu hóa50g/lọxx
Gastropulgite2 đến 4 gói/ngày, uống trước hoặc sau các bữa ănTiêu hóaxx
Hidrasec 10mg/30mg6mg/kg/ngày; chia 3 lầnTiêu hóaxx
Smecta 3g1-2 tuổi: 1-2 gói/ ngàytrẻ >2 tuổi: 2-3 gói/ ngàyTiêu hóaxx
Daflon 500mgDiosminSuy tĩnh mạch: 1 viên x 2 lần/ngày bữa trưa và tối.Trĩ cấp: 4 ngày đầu uống 6 viên/ ngày, sau 4 viên/ngày x 3 ngày tiếp theo.Tiêu hóax
Motilium siroDomperidone 1mg/ml3ml/10kg x 3 lần trước ăn 15ph + 1 lần buổi tốiTiêu hóaxTrẻ em: 0.2-0.4mg/kg, mỗi 4-8 giờ
Motilium 10mgDomperidone1-2 viên x 3 lần trước ăn 15ph + 1 lần buổi tốiTiêu hóax
Debridat 100mgTrimebutin 100mg1-2 viên x 3 lần/ngàyTiêu hóaxhội chứng ruột kích thích, viêm dạ dày mãn tính, điều chỉnh nhu động ruột
Nospa 40mgDrotaverine 40mgNL: 1-2 viên/lần x 3 lần/ngàyTE: 1-6Y: 1 viên x 2-3 lần< 1Y: 1/2 viên x 2-3 lầnTiêu hóaxx
Buscopan 10mgHyoscine N-Butylbromide2 viên x 3 lần/ngày6Y - 12Y: 1 viên x 3 lần/ngàyTiêu hóaxx
nexium 40mgEsomeprazol1 viên/ngày x 4-8 tuầnTrẻ từ 1 tuổi, ≥ 10kg: 10mg/ngày x 8 tuần;≥ 20kg: 20mg/ngày x 8 tuầnTiêu hóaxx
Enterogemina1-2 ống/ngàyTiêu hóaxx
Lacbiosyn 1g1 gói x 3 lần/ngàyTiêu hóaxx
Loperamid 2mgloperamidBan đầu 2 viên, sau mỗi lần đi lỏng x 1 viên, max 8vTrẻ >6Y: 1v x 2 lần/ngàyTiêu hóax
Primperan 10mg1/2-1 viên x 3 lần/ngày trước ănTE: 0.5 mg/kg/ngày (hạn chế)Tiêu hóax
Pantoloc 40mgpantoprazol1 viên/ngày x 2-4 tuầnTiêu hóax
SaviUrso 300mgursodeoxycholic2 viên/lần vào bữa tốiTiêu hóaxCải thiện chức năng gan trong viêm gan mạn tính, Hỗ trợ điều trị sỏi mật cholesterol
Nutrozin sirokẽm< 6 tháng: 2.5ml/lần x 2 lần/ngày>6 tháng: 5ml/lần x 2 lần/ngàytiêu hóax
Neopeptin dropamylase<1tuổi: 12 giọt (0.5ml)/ngày, 1lần or chia 2>1 tuổi: 12 giọt (0.5ml)/lần x 2-3 lần/ngàytiêu hóax
Espumisan siroSimeticon giảm hơi trong ruột1ml/lần x 3 lần/ngàytiêu hóax
BiofloraSaccharomyces boulardii1 gói/lần x 2lần/ngàytiêu hóaxxức chế sự phát triển của hại khuẩn trong hệ tiêu hóa, Hỗ trợ điều trị tiêu chảy
Nitromint 2.6mgGlyceryl trinitrat2 viên chia 2 lầntim mạch + HAx
Vastarel MR 35mgTrimetazidin2 viên chia 2 lầntim mạch + HAx
Amlor 5mgAmlodipintim mạch + HAx
Concor 5mgBisoprololtim mạch + HAx
Zestril 10mgLisinopriltim mạch + HAx
Betaloc zok 50mgMetoprololtim mạch + HAx
Caveram 5-5Preindoprin + Amlortim mạch + HAx
Coversyl plusPreindoprin + indapamidtim mạch + HAx
Plavix 75mgClopidogrel1 viên/ngày x 12 thángtim mạch + HAxx
Tanganil 500mgAcetyl leucin4 viên chia 2 lần x 30 ngàyThần kinhxChóng mặt
Vintanil 500mgAcetyl leucin4 viên chia 2 lần x 30 ngàyThần kinhxChóng mặt
Stugeron 25mgcinnarizin1 viên x 3 lần/ngàyThần kinhxTuần hoàn não, tuần hoàn ngoại biên, Rối loạn tiền đình, ù tai
Tanakanginkgo biloba 40mg2-4 viên chia 2 lầnThần kinhxBổ não
Taginko 40mgginkgo biloba 40mg1 viên x 3 lần/ngàyThần kinhxBổ não
Nootropyl 800mgPiracetam1 viên x 3 lần/ngàyThần kinh45 viên/hộpxsuy giảm chức năng nhận thức, thần kinh giác quan ở người già và nhức đầu chóng mặt, loạn năng đọc
Cavinton 5mgVinpocetin1 viên x 3 lần/ngàyThần kinh50 viên/hộpxRối loạn tuần hoàn não, võng mạc & mạch mạc, ù tai
Methycobal 500mgMethycobal1 viên/ngày x 30 ngàythoát vị đĩa đệmx
Nucleo CMP forteNucleo CMP forte1 viên/ngày x 30 ngàythoát vị đĩa đệmx
Arcoxia 60/90/120 mgetoricoxibthoát vị đĩa đệmx
Neurotin 300mggabapentin1-2-3-4 v/ngày(tăng dần cho quen)thoát vị đĩa đệmx
Lyrica 75mgPregabalin1-2 v/ngàythoát vị đĩa đệmx
EgocareGlutathion 500mg2 viên chia 2 lầnthuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch30 viên/hộpx
AlbuglucanAlbumin + betaglucan4 viên chia 2 lần x 30 ngàythuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch60 viên/hộpx
CordybestĐông trùng hạ thảo4 viên chia 2 lần x 30 ngàythuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch60 viên/hộpx
BivantoxThiotic acid 600mg1 viên trước ăn sáng 30 phútthuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch30 viên/hộpx
Albumin ALZENAlbumin4 viên chia 2 lần x 30 ngàythuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịch60 viên/hộpx
Glutaone 600mgGlutathion 600mgtruyền TMthuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịchx
Tad 600mgGlutathion 600mgtruyền TMthuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịchx
Reamberin 1.5% 400mlMethylglucamin +na+k+magietruyền TMthuốc bổ, chống oxy hóa, miễn dịchx
Calcium Sandoz 500mgcalcivitaminx
Zento BB1 B6 B12vitaminxx
Magne B6Magie B6vitaminx
Neurobion3B4 viên chia 2 lầnvitaminxx
Pharmaton Kiddi1-5 tuổi: 3.5ml/lần x 2lần>6 tuổi: 7.5ml/lần x 2 lầnvitaminx
Lysivit(Lysine, vita B)1-2 tuổi: 2.5ml/lần/ngày2-6 tuổi: 5ml/lần/ngày6-12 tuổi: 10ml/lần/ngàyvitaminx
Ceelin siro (vita C)2-6 tuổiL 5ml/lần, 1-4 lần/ngày7-12 tuổi: 10ml/lầnvitaminx
Ferlin siro (sắt)2-6 tuổi: 2.5 ml/lần x 1-3 lần/ngày6-12 tuổi: 5ml/lần x 1-2 lần/.ngàyvitaminx
Aqua detrim15000UI/1mlcholecalciferolLiều dự phòng còi xương 1 giọt/lần/ngàyvitaminx
Vitamin D3 200.000UIUống 1 ống mỗi 6 thángvitaminx

0 nhận xét:

Đăng nhận xét